(028) 39812099 info@ruijie.vn
Banner Product

RG-AP210-L

Thiết bị Access point wifi trong nhà.
- Tốc độ lên đến 300Mbps@2.4GHz to 2.483GHz chuẩn 802.11 b/n/g .
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, văn phòng vừa & nhỏ.
- 1 cổng Poe 10/100M Uplink | | Nguồn 802.3af PoE <7.5W
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình tư xa cực kỳ đơn giản.
- Hỗ trợ tối đa 128 người dùng | 16 BSSID
- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.
- Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá)
- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:

Đặc tính sản phẩm

Trong môi trường kinh doanh thay đổi nhanh chóng ngày nay, một cơ sở hạ tầng Wi-Fi đáng tin cậy và hiệu suất cao đóng vai trò quan trọng để đảm bảo kết nối  của doanh nghiệp. Ruijie RG-AP210-L là điểm truy cập không dây trong nhà được thiết kế dành cho doanh nghiệp nhỏ

 

Indoor AP, Providing Wi-Fi Coverage With Ease

Stronger Signal and Reduced Interference

400m² Coverage | Dual-stream, 300M High-speed Transmission | Smart RF Circuit

 

3 Installation Modes for Various Installation Environments Ceiling Mountin

Enterprise-grade High Product Quality

 

Zero-Controller Provisioning

Lifetime FREE Enterprise Cloud Platform

Thông số kỹ thuật

 

 

Model

Ruijie AP730-L

Ruijie AP720-L

Ruijie AP710

Ruijie AP210-L

Target Deployment

SME High Density Wi-Fi

Retail Chain Store, Small & Medium-sized Business Office, Boutique Hotel

Type

Indoor Ceiling/Wall-mounting

Basic Spec

Radio

Tri-band (2.4G+5G+5G)

Concurrent Dual-band

Single-band

Protocol

802.11a/b/g/n/ac

Wave2

 

802.11a/b/g/n/ac

 

802.11b/g/n

Operating Bands

802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

 

802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz, 5.47GHz to 5.725GHz, 5.725GHz to 5.850GHz (vary depending on countries)

802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz

 

Antenna

Built-in Antenna

Max Throughput

2130Mbps

1167Mbps

1167Mbps

300Mbps

Spatial Streams

2x2

2x2

2x2

2x2

Maximum Transmit Power

100mW

IP Rating

IP41

Ports

1 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE+

1 Console Port

1 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE

1 Console Port

1 10/100BASE-T Ethernet uplink

Port LAN1 supports PoE

1 Console Port (Micro USB)

Power

Power Supply

local power supply (DC 48V/0.6A)

PoE (802.3at)

local power supply (DC 5V/3A)

PoE (802.3af)

local power supply (DC 12V/1A)

PoE (802.3af)

Power Consumption

<25.5W

<12.95W

<7.5W

WLAN

Maximum clients per AP

768

256

128

BSSID capacity

48

32

16

Remote Intelligent Perception Technology (RIPT)

Support

Intelligent load balancing based on the number of users or traffic

Support

STA control

Support

Bandwidth control

Support

Preference for 5GHz (band select)

Support

Security

PSK, Web, 802.1x authentication

Support

PPSK authentication

Support

N/A

Data encryption

WPA (TKIP), WPA2 (AES), WPA-PSK, and WEP (64 or 128 bits)

PEAP authentication

Support

User isolation

Support

Rogue AP detection and countermeasure

Support

RADIUS

Support

Wireless Intrusion Detection System(WIDS)

Support

Wireless Intrusion Prevention System (WIPS)

Support

Routing

IPv4 address

Static IP address or DHCP reservation

IPv6 address

Manual or automatic configuration

Multicast

Multicast to unicast conversion

Management and Maintenance

Network management

SNMP v1/v2C/v3, Telnet, TFTP, Web management

Cloud AC management

Support

FAT/FIT switching

Support

External Characteristics

Lock

Support

LED Indicators

1 LED indicator (red, green, blue, orange, and flashing modes, breathing flashing mode for smart device access, and the indicator can be switched off to enable silence mode)

Relevant Standard

Wi-Fi Alliance Certification

Support

Radio Standard

EN300 328

EN301 893

EMC Standard

GB9254

EN301 489-1

EN301 489-17

Safety Standard

GB4943

EN/IEC 60950-1

Specifications

Dimensions (W x D x H) (mm)

230x230x42

194 × 194 × 37

175*175*25.8

Weight

1.3kg

0.42kg

0.35kg

Work Environment

Temperature

Operating Temperature:

-10°C to 50°C

Storage Temperature:

-40°C to 70°C

Operating Temperature:
-10°C to 45°C

Storage Temperature:
-40°C to 70°C

Humidity

Operating Humidity:

5% to 95% (non-condensing)

Storage Temperature:

5% to 95% (non-condensing)

Hướng dẫn sử dụng

 

Trụ sở chính

872-872A Tạ Quang Bửu, P. 5,
Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh

Tel: (028) 3981 2099
(K.Doanh: bấm số 1; Kế toán 2; Kỹ thuật 3; Bảo hành 4; Giao hàng 5)
Đăng ký đại lý: (028) 3981 2099  (line nội bộ 208 Chị Yến, line nội bộ 212 Ms. Thiệp)

MIỀN BẮC

Đại diện thương mại các tỉnh phía Bắc
4B Bạch Đằng, P. Hạ Lý, Q. Hồng Bàng,
Tp. Hải Phòng
Tel: (0225) 664 6113
Mobile: 0904 330 461 (Mr. Hà)

Đại diện thương mại tại Hà Nội
25 Lương Thế Vinh, Quận Thanh Xuân,
Tp. Hà Nội
Tel: (024) 3994 1665
Mobile: 0903 260 612 (Mr. Cường)

MIỀN TRUNG

Phụ trách kinh doanh miền Trung
Mobile: 0931.473.818 - Mr Vương

Đại diện thương mại tại Đà Nẵng
* 225 Nguyễn Tri Phương, 
Tp. Đà Nẵng
Tel: (0236) 350 0369
Mobile: 0905 936 369 (Mr. Năm)

Đại diện thương mại tại Đắk Lắk
208 Lê Hồng Phong, Buôn Ma Thuột,
Tỉnh Đắk Lắk
Tel: (0262) 385 9167
Mobile: 091 446 2425 (Mr. Thành)

Đại diện thương mại tại Gia Lai
39 Trần Phú, P. Tây Sơn, Tp. Pleiku,
Tỉnh Gia Lai
Tel: (0269) 371 9818
Mobile: 0914 340 202 (Mr. Lạc)